Cách tính GPA bằng Excel: công thức SUMPRODUCT từng bước
Hướng dẫn cách tính GPA bằng Excel hoặc Google Sheets: đổi điểm hệ 10 sang hệ 4 bằng LOOKUP, tính GPA bằng SUMPRODUCT, xử lý môn đạt/không đạt và GPA tích lũy.
Mẹo học tập, quản lý thời gian, lập thời khóa biểu, ôn thi và hướng dẫn dùng Lịch Học: các bài viết thực tế cho học sinh, sinh viên Việt Nam.
Hướng dẫn cách tính GPA bằng Excel hoặc Google Sheets: đổi điểm hệ 10 sang hệ 4 bằng LOOKUP, tính GPA bằng SUMPRODUCT, xử lý môn đạt/không đạt và GPA tích lũy.
So sánh ba cách tự làm thời khóa biểu bằng Word, Google Sheets và Canva: các bước cơ bản, điểm yếu của bảng tĩnh và khi nào nên chuyển sang công cụ chuyên dụng.
Cách lập sổ lỗi sai: ghi bài làm sai, tìm nguyên nhân, làm lại sau 1, 3, 7, 14, 30 ngày và dùng Sổ bài khó của Lịch Học để không sai lại cùng một dạng.
Lỡ hạn đăng ký học phần thì hậu quả thế nào, cần làm gì ngay và làm sao để lần sau không lỡ nữa? Hướng dẫn cho sinh viên đại học, kèm ví dụ tính tín chỉ.
Hướng dẫn lập kế hoạch ôn thi học kì 1 theo từng bước: liệt kê môn, chia mức độ, xếp vào giờ rảnh thật, chia việc nhỏ, dùng Pomodoro và Sổ bài khó để không dồn bài phút chót.
Thời khóa biểu tự học cho học sinh lớp 12: nguyên tắc xếp lịch, mẫu lịch tuần học, ôn và nghỉ, cách điều chỉnh khi có kiểm tra và đánh giá nhanh mỗi tuần.
Một tiết học bao nhiêu phút? Khung giờ vào các tiết tham khảo ở THPT (10 tiết) và đại học (15 tiết), cách quy đổi tiết ra giờ và đặt khung giờ riêng.
Đăng ký học phần (hay đăng ký tín chỉ) là việc sinh viên tự chọn học phần và lớp để học. Xem khái niệm, quy trình chung, lỗi thường gặp và cách chuẩn bị.
Hướng dẫn kẻ thời khóa biểu bằng Excel hoặc Google Sheets: gộp ô, tô màu, định dạng có điều kiện, in ấn, lỗi hay gặp và file mẫu tải về.
Cách tạo thời khóa biểu bằng Google Calendar với sự kiện lặp hằng tuần, màu theo môn, thông báo; giới hạn cần biết và cách đồng bộ từ Lịch Học qua link .ics.
4 cách tạo thời khóa biểu trên điện thoại: web app Lịch Học trên màn hình chính, nhập nhanh bằng chữ, hình nền và đồng bộ lịch iPhone, Google Calendar.
Thời khóa biểu tiếng Anh là timetable hoặc schedule. Xem cách phân biệt, từ vựng thứ, tiết học, tên môn và mẫu câu hỏi đáp về lịch học.